Danh mục các bài báo bằng tiếng Việt của CRES từ năm 1985-Nay Phần 2

Phần 1  |   Phần 2

  Trích nguồn bài báo Tên Bài báo Tên tác giả Tác giả CRES Năm xuất bản Tên tạp chí Trang số
260 Trương Quang Học, Trần Đình Nghĩa và Võ Thanh Sơn, 2005. Kiểm kê đa dạng sinh học và đề xuất các biện pháp bảo tồn vùng Dự án Bảo tồn đa dạng sinh học ở dãy núi Bắc Trường Sơn (huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh). Trong: Bộ Tài nguyên và Môi trường. Tuyển tập các báo cáo khoa học tại Hội nghị Môi trường toàn quốc 2005. Hà Nội, 22/4/2005. Bộ Tài nguyên và Môi trường, Hà Nội: 1539-1549.         Trương Quang Học, Trần Đình Nghĩa và Võ Thanh Sơn  
261 Trương Quang Học, Phạm Bình Quyền và Hoàng Văn Thắng, 2005. Đa dạng sinh học vùng sinh thái đặc thù Quảng Bình và Quảng Trị. Tạp chí Khoa học và Khoa học Tự nhiên, Số 10: 43-47.         Trương Quang Học, Phạm Bình Quyền và Hoàng Văn Thắng  
262 Trương Quang Học và Võ Thanh Sơn, 2005. Tiếp cận hệ sinh thái trong quản lý tài nguyên thiên nhiên: Nghiên cứu điển hình ở Khu Bảo tồn Thiên nhiên Na Hang, tỉnh Tuyên Quang. Trong: Bộ Tài nguyên và Môi trường. Tuyển tập các báo cáo khoa học tại Hội nghị Môi trường toàn quốc 2005. Hà Nội, 22/4/2005. Bộ Tài nguyên và Môi trường, Hà Nội: 92-100.         Trương Quang Học và Võ Thanh Sơn  
263 Phan Nguyên Hồng, 2005. Bảo vệ rừng ngập mặn cho sự phát triển bền vững nghề cá. Trong: Kỷ yếu Hội thảo toàn quốc về Bảo vệ môi trường và nguồn lợi thủy sản. Hải Phòng, 14-15/1/2005. Bộ Thủy sản. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 240-253.         Phan Nguyên Hồng  
264 Phan Nguyên Hồng, 2005. Rừng ngập mặn – Lá chắn chống thiên tai và sóng thần. Tạp chí Bảo vệ Môi trường, Số 74, tháng 7/2005: 18-19.         Phan Nguyên Hồng  
265 Phan Nguyên Hồng và Vũ Đoàn Thái, 2005. Vai trò rừng ngập mặn trong việc bảo vệ các vùng ven biển. Tạp chí Bảo vệ Môi trường, Số 10/2005: 18-20.         Phan Nguyên Hồng và Vũ Đoàn Thái  
266 Phan Nguyên Hồng, Lê Xuân Tuấn, Đào Văn Tấn và Vũ Thục Hiền, 2005. Quy hoạch định hướng quản lý thảm thực vật vùng rừng ngập mặn huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình cho phát triển bền vững. Trong: Trương Quang Học, Lê Diên Dực, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Hoàng Văn Thắng, Lê Thị Vân Huệ, Võ Thanh Sơn và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 16/12/2005. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 185-193.         Phan Nguyên Hồng, Lê Xuân Tuấn, Đào Văn Tấn và Vũ Thục Hiền  
267 Lê Thị Vân Huệ và Đào Trọng Hưng, 2005. Cải cách nông nghiệp và quản lý rừng – Cái nhìn từ cơ sở: Trường hợp nghiên cứu người Mường ở xã Tử Nê – huyện Tân Lạc – tỉnh Hòa Bình. Trong: Trương Quang Học, Lê Diên Dực, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Hoàng Văn Thắng, Lê Thị Vân Huệ, Võ Thanh Sơn và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 16/12/2005. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 343-360.         Lê Thị Vân Huệ và Đào Trọng Hưng  
268 Phạm Việt Hùng, Đặng Anh Tuấn và Lê Hải Quang, 2005. Nghiên cứu đánh giá biến động tài nguyên Vườn Quốc gia Xuân Thủy bằng phương pháp viễn thám và hệ thông tin địa lý. Trong: Trương Quang Học, Lê Diên Dực, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Hoàng Văn Thắng, Lê Thị Vân Huệ, Võ Thanh Sơn và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 16/12/2005. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 194-206.         Phạm Việt Hùng, Đặng Anh Tuấn và Lê Hải Quang  
269 Đặng Huy Huỳnh và Nguyễn Mạnh Hà, 2005. Đa dạng sinh học thú. Trong: Hoàng Văn Thắng, Phạm Bình Quyền, Lê Diên Dực, Trương Quang Học và Bùi Hà Ly (Biên tập). Khu Bảo tồn Thiên nhiên ĐaKrông. Tuyển tập báo cáo. Dự án Tăng cường công tác quản lý và bảo tồn Khu Bảo tồn Thiên nhiên ĐaKrông, Quảng Trị và vùng phụ cận. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 107-122.         Đặng Huy Huỳnh và Nguyễn Mạnh Hà  
270 Đặng Huy Huỳnh, Nguyễn Mạnh Hà và Hoàng Văn Thắng, 2005. Bảo tồn loài Bò tót (Bos gaurus Smith, 1827) ở Khu Bảo tồn Thiên nhiên ĐaKrông, tỉnh Quảng Trị. Trong: Kỷ yếu Hội thảo khoa học về Tài nguyên và môi trường 2005. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 22-24.         Đặng Huy Huỳnh, Nguyễn Mạnh Hà và Hoàng Văn Thắng  
271 Đặng Huy Huỳnh, Nguyễn Mạnh Hà và Hoàng Văn Thắng, 2005. Hiện trạng quần thể Bò tót (Bos gaurus Smith, 1827) ở Khu Bảo tồn Thiên nhiên ĐaKrông, tỉnh Quảng Trị. Trong: Trương Quang Học, Lê Diên Dực, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Hoàng Văn Thắng, Lê Thị Vân Huệ, Võ Thanh Sơn và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 16/12/2005. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 220-225.         Đặng Huy Huỳnh, Nguyễn Mạnh Hà và Hoàng Văn Thắng  
272 Nguyễn Thị Hồng Liên và Phan Nguyên Hồng, 2005. Bước đầu nghiên cứu một số giai đoạn phát triển của cơ quan sinh sản của cây Sú (Aegiceras corniculatum (L.) Blanco) mọc tự nhiên ở ven bờ biển miền Bắc Việt Nam. Tạp chí Sinh học, Tập 27, Số 3, tháng 9/2005. Viện Khoa học Công nghệ Việt Nam: 33-38.         Nguyễn Thị Hồng Liên và Phan Nguyên Hồng  
273 Bùi Hà Ly, Lương Thanh Phong, Nguyễn Thị Hường và Nguyễn Quốc Tuấn, 2005. Bước đầu tìm hiểu một số vấn đề về môi trường và đề xuất biện pháp quản lý bền vững hệ sinh thái đất ngập nước Hồ Tây. Trong: Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường, 2005. Báo cáo nghiên cứu nhỏ. Lớp bồi dưỡng sau đại học ”Tiếp cận sinh thái học trong quản lý tài nguyên thiên nhiên và phát triển bền vững” (9/2004 – 3/2005). Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 21-33.         Bùi Hà Ly, Lương Thanh Phong, Nguyễn Thị Hường và Nguyễn Quốc Tuấn  
274 Hàn Tuyết Mai, 2005. Kiến thức bản địa trong quản lý và sử dụng thực vật lâm sản ngoài gỗ của cộng đồng người Vân Kiều ở thôn Là Tó, xã Húc Nghì, huyện ĐaKrông, tỉnh Quảng Trị. Trong: Trương Quang Học, Lê Diên Dực, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Hoàng Văn Thắng, Lê Thị Vân Huệ, Võ Thanh Sơn và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 16/12/2005. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 361-371.         Hàn Tuyết Mai  
275 Trần Minh Phượng và Phan Minh Nguyệt, 2005. Nâng cao nhận thức về bảo tồn đao dạng sinh học cho đồng bào dân tộc Vân Kiều sống trong vùng đệm Khu Bảo tồn Thiên nhiên ĐaKrông, Quảng Trị. Trong: Trương Quang Học, Lê Diên Dực, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Hoàng Văn Thắng, Lê Thị Vân Huệ, Võ Thanh Sơn và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 16/12/2005. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 236-248.         Trần Minh Phượng và Phan Minh Nguyệt  
276 Trần Minh Phượng, Phan Minh Nguyệt, Nguyễn Hữu Thọ và Bùi Hà Ly, 2005. Giáo dục bảo tồn đa dạng sinh học cho cộng đồng dân cư sống trong vùng đệm Khu Bảo tồn Thiên nhiên ĐaKrông. Trong: Hoàng Văn Thắng, Phạm Bình Quyền, Lê Diên Dực, Trương Quang Học và Bùi Hà Ly (Biên tập). Khu Bảo tồn Thiên nhiên ĐaKrông. Tuyển tập báo cáo. Dự án Tăng cường công tác quản lý và bảo tồn Khu Bảo tồn Thiên nhiên ĐaKrông, Quảng Trị và vùng phụ cận. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 35-44.         Trần Minh Phượng, Phan Minh Nguyệt, Nguyễn Hữu Thọ và Bùi Hà Ly  
277 Nguyễn Văn Quảng, Phạm Bình Quyền và Nguyễn Thị My, 2005. Đa dạng sinh học côn trùng. Trong: Hoàng Văn Thắng, Phạm Bình Quyền, Lê Diên Dực, Trương Quang Học và Bùi Hà Ly (Biên tập). Khu Bảo tồn Thiên nhiên ĐaKrông. Tuyển tập báo cáo. Dự án Tăng cường công tác quản lý và bảo tồn Khu Bảo tồn Thiên nhiên ĐaKrông, Quảng Trị và vùng phụ cận. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 67-76.         Nguyễn Văn Quảng, Phạm Bình Quyền và Nguyễn Thị My  
278 Võ Quý, 2005. Biến đổi khí hậu toàn cầu và phát triển bền vững. Trong: Trương Quang Học, Lê Diên Dực, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Hoàng Văn Thắng, Lê Thị Vân Huệ, Võ Thanh Sơn và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 16/12/2005. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 33-44.         Võ Quý  
279 Võ Quý và Phạm Bình Quyền (Chủ biên), 2005. Phần Sinh học. Trong: Hội đồng Quốc gia Chỉ đạo Biên soạn Từ điển Bách khoa Việt Nam. Từ điển Bách khoa Việt Nam. Tập IV. NXB Từ điển Bách khoa, Hà Nội.         Võ Quý và Phạm Bình Quyền (Chủ biên)  
280 Võ Quý, 2005. Sự giao tiếp của các loài chim. Báo cáo tại Hội thảo chuyên đề khoa học ”Giao tiếp sinh học”. Hà Nội, 30/12/2005. VUSTA.         Võ Quý  
281 Phạm Bình Quyền, Trương Quang Học, Nguyễn Văn Quảng, Nguyễn Trí Tiến và Trương Xuân Lam, 2005. Một số kết quả nghiên cứu về khu hệ côn trùng ở vùng dự án Bảo tồn đa dạng sinh học dãy núi Bắc Trường Sơn. Trong: Vũ Quang Côn (Chủ biên). Báo cáo khoa học Hội nghị Côn trùng học toàn quốc Lần thứ 5. Hà Nội, 11-12/4/2005. Hội Côn trùng học Việt Nam, Hội các Ngành Sinh học Việt Nam. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 192-204.         Phạm Bình Quyền, Trương Quang Học, Nguyễn Văn Quảng, Nguyễn Trí Tiến và Trương Xuân Lam  
282 Nguyễn Văn Sản và Phạm Bình Quyền, 2005. Phương pháp và công cụ sử dụng trong nghiên cứu và đánh giá hiệu quả các dự án bảo tồn kết hợp phát triển. Trong: Trương Quang Học, Lê Diên Dực, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Hoàng Văn Thắng, Lê Thị Vân Huệ, Võ Thanh Sơn và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 16/12/2005. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 78-96.         Nguyễn Văn Sản và Phạm Bình Quyền  
283 Võ Thanh Sơn, 2005. Sản xuất lương thực, quản lý tài nguyên thiên nhiên và xóa đói giảm nghèo: Nghiên cứu điển hình tại huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang. Trong: Trương Quang Học, Lê Diên Dực, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Hoàng Văn Thắng, Lê Thị Vân Huệ, Võ Thanh Sơn và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 16/12/2005. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 382-404.         Võ Thanh Sơn  
284 Hoàng Văn Thắng, 2005. Quản lý hệ sinh thái đất ngập nước Bàu Sấu – Vườn Quốc gia Cát Tiên dựa trên hệ sinh thái. Tạp chí Khoa học, Tập XXI, Số 2. Đại học Quốc gia Hà Nội: 38-47.         Hoàng Văn Thắng  
285 Hoàng Văn Thắng, 2005. Quản lý hệ sinh thái đất ngập nước Bàu Sấu – Vườn Quốc gia Cát Tiên. Trong: Bộ Tài nguyên và Môi trường. Tuyển tập các báo cáo khoa học tại Hội nghị Môi trường toàn quốc 2005. Hà Nội, 22/4/2005. Bộ Tài nguyên và Môi trường, Hà Nội: 1637-1647.         Hoàng Văn Thắng  
286 Hoàng Văn Thắng và Nguyễn Văn Cử, 2005. Đa dạng sinh học chim. Trong: Hoàng Văn Thắng, Phạm Bình Quyền, Lê Diên Dực, Trương Quang Học và Bùi Hà Ly (Biên tập). Khu Bảo tồn Thiên nhiên ĐaKrông. Tuyển tập báo cáo. Dự án Tăng cường công tác quản lý và bảo tồn Khu Bảo tồn Thiên nhiên ĐaKrông, Quảng Trị và vùng phụ cận. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 99-106.         Hoàng Văn Thắng và Nguyễn Văn Cử  
287 Hoàng Văn Thắng và Bùi Hà Ly, 2005. Quản lý và bảo tồn Khu Bảo tồn Thiên nhiên ĐaKrông, Quảng Trị. Trong: Trương Quang Học, Lê Diên Dực, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Hoàng Văn Thắng, Lê Thị Vân Huệ, Võ Thanh Sơn và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 16/12/2005. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 271-284.         Hoàng Văn Thắng và Bùi Hà Ly  
288 Lê Xuân Tuấn và Mai Sỹ Tuấn, 2005. Nghiên cứu chất lượng nước và thành phần Phytoplankton trong rừng ngập mặn trồng tại xã Giao Lạc, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Trong: Trương Quang Học, Lê Diên Dực, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Hoàng Văn Thắng, Lê Thị Vân Huệ, Võ Thanh Sơn và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 16/12/2005. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 450-462.         Lê Xuân Tuấn và Mai Sỹ Tuấn  
289 Phạm Tường Vi, 2005. Giới và quản lý các khu bảo tồn thiên nhiên ở Việt Nam: Một nghiên cứu trường hợp ở Khu Bảo tồn Thiên nhiên Bình Châu – Phước Bửu. Trong: Trương Quang Học, Lê Diên Dực, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Hoàng Văn Thắng, Lê Thị Vân Huệ, Võ Thanh Sơn và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 16/12/2005. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 463-474.         Phạm Tường Vi  
290 Phan Hồng Anh, Phan Nguyên Hồng và Trần Minh Phượng, 2004. Tuyên truyền giáo dục nâng cao nhận thức về môi trường ven biển và rừng ngập mặn cho học sinh trung học cơ sở vùng ven biển thông qua việc xây dựng ”Câu lạc bộ học sinh với môi trường ven biển và rừng ngập mặn. Trong: Phạm Bình Quyền, Phan Nguyên Hồng, Lê Diên Dực và Hoàng Văn Thắng (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Tài nguyên và môi trường 2003-2004. Sa Pa, Lào Cai, 02-05/12/2004. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 291-301.         Phan Hồng Anh, Phan Nguyên Hồng và Trần Minh Phượng  
291 Nguyễn Thị Kim Cúc và Đào Văn Tấn, 2004. Nghiên cứu thực vật vùng rừng ngập mặn xã Thụy Trường, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Trong: Phan Nguyên Hồng (Chủ biên). Hệ sinh thái rừng ngập mặn vùng ven biển đồng bằng sông Hồng: Đa dạng sinh học, sinh thái học, kinh tế-xã hội, quản lý và giáo dục. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn, Trung tâm NC TN&MT. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 35-50.         Nguyễn Thị Kim Cúc và Đào Văn Tấn  
292 Lê Trọng Cúc, 2004. Phát triển bền vững nông thôn Việt Nam. Báo cáo tại Hội nghị toàn quốc về Phát triển bền vững. Hà Nội, 16/6/2004. Bộ Kế hoạch và Đầu tư.         Lê Trọng Cúc  
293 Lê Diên Dực, Hoàng Văn Thắng và Trần Thu Phương, 2004. Hồi phục đất ngập nước đầm Thị Nại dựa vào cộng đồng bằng mô hình ao tôm sinh thái. Trong: Phạm Bình Quyền, Phan Nguyên Hồng, Lê Diên Dực và Hoàng Văn Thắng (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Tài nguyên và môi trường 2003-2004. Sa Pa, Lào Cai, 02-05/12/2004. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 101-114.         Lê Diên Dực, Hoàng Văn Thắng và Trần Thu Phương  
294 Hoàng Công Đăng, Phan Nguyên Hồng và Trần Văn Ba, 2004. Nghiên cứu một số nhân tố sinh thái ảnh hưởng đến sự sinh trưởng của cây Bần chua (Sonneratia caseolaris (L.) Engler) trong vườn ươm. Trong: Phan Nguyên Hồng (Chủ biên). Hệ sinh thái rừng ngập mặn vùng ven biển đồng bằng sông Hồng: Đa dạng sinh học, sinh thái học, kinh tế-xã hội, quản lý và giáo dục. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn, Trung tâm NC TN&MT. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 181-194.         Hoàng Công Đăng, Phan Nguyên Hồng và Trần Văn Ba  
295 Võ Thanh Giang, 2004. Các kinh nghiệm về phát triển và bảo tồn từ các hoạt động của Dự án sử dụng bền vững lâm sản ngoài gỗ huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Trong: Phạm Bình Quyền, Phan Nguyên Hồng, Lê Diên Dực và Hoàng Văn Thắng (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Tài nguyên và môi trường 2003-2004. Sa Pa, Lào Cai, 02-05/12/2004. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 70-80.         Võ Thanh Giang  
296 Nguyễn Mạnh Hà, 2004. Hiện trạng buôn bán bất hợp pháp một số loài thú hoang dã ở Việt Nam. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, 8 (44): 1148-1149.         Nguyễn Mạnh Hà  
297 Nguyễn Mạnh Hà, 2004. Hiện trạng thú Linh trưởng và Voọc đen má trắng (Trachypithecus francoisi) ở Sinh Long – Lũng Nhòi, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang. Trong: Phạm Bình Quyền, Phan Nguyên Hồng, Lê Diên Dực và Hoàng Văn Thắng (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Tài nguyên và môi trường 2003-2004. Sa Pa, Lào Cai, 02-05/12/2004. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 20-27.         Nguyễn Mạnh Hà  
298 Nguyễn Mạnh Hà, 2004. Kết quả điều tra Thú linh trưởng ở tỉnh Quảng Bình. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, 2 (38): 263-264.         Nguyễn Mạnh Hà  
299 Nguyễn Mạnh Hà, 2004. Kết quả điều tra loài Vượn đen má trắng (Nomascus leucogenys) tại Khu Bảo tồn Thiên nhiên ĐaKrông, tỉnh Quảng Trị. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, 6 (42): 764-765.         Nguyễn Mạnh Hà  
300 Nguyễn Mạnh Hà, 2004. Một số kết quả điều tra thú linh trưởng ở tỉnh Quảng Bình. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, 2: 263-264.         Nguyễn Mạnh Hà  
301 Nguyễn Mạnh Hà và Nguyễn Quảng Trường, 2004. Hiện trạng săn bắn và buôn bán động vật hoang dã ở buôn Đrang Phok, xã Krông Ana, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đăk Lăk. Trong: Phạm Bình Quyền, Phan Nguyên Hồng, Lê Diên Dực và Hoàng Văn Thắng (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Tài nguyên và môi trường 2003-2004. Sa Pa, Lào Cai, 02-05/12/2004. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 63-69.         Nguyễn Mạnh Hà và Nguyễn Quảng Trường  
302 Trương Quang Học, Trương Quang Hải, Nguyễn Văn Sản và Võ Thanh Sơn, 2004. Quan điểm và phương pháp luận nghiên cứu những vấn đề kinh tế-xã hội-môi trường phục vụ phát triển bền vững. Đề tài nhánh thuộc Đề tài KC.08.07 “Nghiên cứu những vấn đề kinh tế-xã hội-môi trường vùng sinh thái đặc thù Quảng Bình – Quảng Trị”. Hà Nội: 52 trang.         Trương Quang Học, Trương Quang Hải, Nguyễn Văn Sản và Võ Thanh Sơn  
303 Trương Quang Học và nnk., 2004. Nghiên cứu những vấn đề kinh tế-xã hội-môi trường vùng sinh thái đặc thù Quảng Bình – Quảng Trị. Trong: Phạm Bình Quyền, Phan Nguyên Hồng, Lê Diên Dực và Hoàng Văn Thắng (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Tài nguyên và môi trường 2003-2004. Sa Pa, Lào Cai, 02-05/12/2004. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 167-176.         Trương Quang Học và nnk  
304 Trương Quang Học và Võ Thanh Sơn, 2004. Tiếp cận dựa trên hệ sinh thái trong quản lý tài nguyên thiên nhiên. Trong: Phạm Bình Quyền, Phan Nguyên Hồng, Lê Diên Dực và Hoàng Văn Thắng (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Tài nguyên và môi trường 2003-2004. Sa Pa, Lào Cai, 02-05/12/2004. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 50-62.         Trương Quang Học và Võ Thanh Sơn  
305 Phan Nguyên Hồng, Hoàng Công Đăng, D.J. Macintosh và T. Asano, 2004. Một số kết quả và kinh nghiệm làm vườn ươm cây ngập mặn. Trong: Phan Nguyên Hồng (Chủ biên). Hệ sinh thái rừng ngập mặn vùng ven biển đồng bằng sông Hồng: Đa dạng sinh học, sinh thái học, kinh tế-xã hội, quản lý và giáo dục. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn, Trung tâm NC TN&MT. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 173-180.         Phan Nguyên Hồng, Hoàng Công Đăng, D  
306 Phan Nguyên Hồng, Vũ Thục Hiền và Nguyễn Hữu Thọ, 2004. Một số đặc điểm điều kiện tự nhiên ở các vùng bãi bồi có rừng ngập mặn cửa sông ven biển Thái Bình – Nam Định. Trong: Phan Nguyên Hồng (Chủ biên). Hệ sinh thái rừng ngập mặn vùng ven biển đồng bằng sông Hồng: Đa dạng sinh học, sinh thái học, kinh tế-xã hội, quản lý và giáo dục. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn, Trung tâm NC TN&MT. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 1-10.         Phan Nguyên Hồng, Vũ Thục Hiền và Nguyễn Hữu Thọ  
307 Phan Nguyên Hồng, Nguyễn Duy Minh, Quản Thị Quỳnh Dao và Trần Văn Thụy, 2004. Quy hoạch định quản lý thảm thực vật vùng rừng ngập mặn huyện Giao Thủy để phát triển bền vững. Trong: Phan Nguyên Hồng (Chủ biên). Hệ sinh thái rừng ngập mặn vùng ven biển đồng bằng sông Hồng: Đa dạng sinh học, sinh thái học, kinh tế-xã hội, quản lý và giáo dục. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn, Trung tâm NC TN&MT. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 287-292.         Phan Nguyên Hồng, Nguyễn Duy Minh, Quản Thị Quỳnh Dao và Trần Văn Thụy  
308 Phan Nguyên Hồng, Đào Văn Tấn, Vũ Thục Hiền và Trần Văn Thụy, 2004. Thành phần và đặc điểm của thảm thực vật vùng rừng ngập mặn huyện Giao Thủy. Trong: Phan Nguyên Hồng (Chủ biên). Hệ sinh thái rừng ngập mặn vùng ven biển đồng bằng sông Hồng: Đa dạng sinh học, sinh thái học, kinh tế-xã hội, quản lý và giáo dục. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn, Trung tâm NC TN&MT. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 51-66.         Phan Nguyên Hồng, Đào Văn Tấn, Vũ Thục Hiền và Trần Văn Thụy  
309 Phan Nguyên Hồng, Lê Xuân Tuấn, Lê Kim Thoa, Phan Thị Minh Nguyệt, Trần Minh Phượng, Nguyễn Thị Kim Cúc, Phan Hồng Anh, Quản Thị Quỳnh Dao, Nguyễn Thị Kiều Oanh và Nguyễn Hữu Thọ, 2004. Một số hoạt động tuyên truyền, giáo dục qua chương trình “Vì màu xanh rừng ngập mặn”. Trong: Phan Nguyên Hồng (Chủ biên). Hệ sinh thái rừng ngập mặn vùng ven biển đồng bằng sông Hồng: Đa dạng sinh học, sinh thái học, kinh tế-xã hội, quản lý và giáo dục. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn, Trung tâm NC TN&MT. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 295-302.         Phan Nguyên Hồng, Lê Xuân Tuấn, Lê Kim Thoa, Phan Thị Minh Nguyệt, Trần Minh Phượng, Nguyễn Thị Kim Cúc, Phan Hồng Anh, Quản Thị Quỳnh Dao, Nguyễn Thị Kiều Oanh và Nguyễn Hữu Thọ  
310 Lê Thị Vân Huệ, 2004. Bài học rút ra từ các đề tài nghiên cứu và những đề xuất cho phương hướng nghiên cứu mới. Trong: Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường. Kỷ yếu Hội thảo Quản lý và phát triển bền vững tài nguyên miền núi. Hà Nội, 03-04/6/2004. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN, Hà Nội: 226-229.         Lê Thị Vân Huệ  
311 Lê Thị Vân Huệ, 2004. Một số tác động của chính sách đổi mới kinh tế và thể chế quản lý rừng ngập mặn dựa vào cộng đồng ở xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, Việt Nam. Trong: Phạm Bình Quyền, Phan Nguyên Hồng, Lê Diên Dực và Hoàng Văn Thắng (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Tài nguyên và môi trường 2003-2004. Sa Pa, Lào Cai, 02-05/12/2004. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 238-251.         Lê Thị Vân Huệ  
312 Lê Thị Vân Huệ, 2004. Phân hóa xã hội và quản lý rừng ngập mặn ở xã Giao Lạc, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Trong: Phan Nguyên Hồng (Chủ biên). Hệ sinh thái rừng ngập mặn vùng ven biển đồng bằng sông Hồng: Đa dạng sinh học, sinh thái học, kinh tế-xã hội, quản lý và giáo dục. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn, Trung tâm NC TN&MT. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 269-276.         Lê Thị Vân Huệ  
313 Phạm Việt Hùng, 2004. Về vùng sinh thái đặc thù khu vực Quảng Bình – Quảng Trị. Trong: Phạm Bình Quyền, Phan Nguyên Hồng, Lê Diên Dực và Hoàng Văn Thắng (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Tài nguyên và môi trường 2003-2004. Sa Pa, Lào Cai, 02-05/12/2004. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 197-202.         Phạm Việt Hùng  
314 Phạm Việt Hùng và Ngô Quang Dự, 2004. Mô hình toán học mô phỏng hệ sinh thái hồ (lấy hồ Tây làm ví dụ). Trong: Phạm Bình Quyền, Phan Nguyên Hồng, Lê Diên Dực và Hoàng Văn Thắng (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Tài nguyên và môi trường 2003-2004. Sa Pa, Lào Cai, 02-05/12/2004. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 152-164.          Phạm Việt Hùng và Ngô Quang Dự  
315 Trương Thị Thanh Huyền và Hoàng Văn Thắng, 2004. Đánh giá chức năng và giá trị của một số vùng đất ngập nước Hà Nội. Trong: Phạm Bình Quyền, Phan Nguyên Hồng, Lê Diên Dực và Hoàng Văn Thắng (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Tài nguyên và môi trường 2003-2004. Sa Pa, Lào Cai, 02-05/12/2004. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 144-151.         Trương Thị Thanh Huyền và Hoàng Văn Thắng  
316 Đào Trọng Hưng và Trần Chí Trung, 2004. Quản lý và sử dụng đất đai ở làng tái định cư thủy điện Yaly, tỉnh Kon Tum. Trong: Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường. Kỷ yếu Hội thảo Quản lý và phát triển bền vững tài nguyên miền núi. Hà Nội, 03-04/6/2004. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN, Hà Nội: 124-136.         Đào Trọng Hưng và Trần Chí Trung  
317 Vũ Diệu Hương, 2004. Kiến thức bản địa về quản lý cây thuốc nhìn từ góc độ giới: Nghiên cứu điển hình tại cộng đồng người Dao ở vùng đệm Vườn Quốc gia Ba Vì. Trong: Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường. Kỷ yếu Hội thảo Quản lý và phát triển bền vững tài nguyên miền núi. Hà Nội, 03-04/6/2004. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN, Hà Nội: 151-164.         Vũ Diệu Hương  
318 Vũ Thị Diệu Hương và Lê Duy Hưng, 2004. Quản lý cây thuốc nhìn từ góc độ giới trong cộng đồng người Dao ở thôn Hợp Nhất tại vùng đệm Vườn Quốc gia Ba Vì. Trong: Phạm Bình Quyền, Phan Nguyên Hồng, Lê Diên Dực và Hoàng Văn Thắng (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Tài nguyên và môi trường 2003-2004. Sa Pa, Lào Cai, 02-05/12/2004. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 252-262.         Vũ Thị Diệu Hương và Lê Duy Hưng  
319 Nguyễn Thị Hồng Liên và Phan Nguyên Hồng, 2004. Bước đầu nghiên cứu một số giai đoạn phát triển cơ quan sinh sản của cây Sú (Aegiceras corniculatum (L.) Blanko mọc tự nhiên ven bờ biển miền Bắc Việt Nam. Trong: Phan Nguyên Hồng (Chủ biên). Hệ sinh thái rừng ngập mặn vùng ven biển đồng bằng sông Hồng: Đa dạng sinh học, sinh thái học, kinh tế-xã hội, quản lý và giáo dục. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn, Trung tâm NC TN&MT. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 137-142.         Nguyễn Thị Hồng Liên và Phan Nguyên Hồng  
320 Hàn Tuyết Mai, 2004. Kiến thức bản địa trong quản lý rừng ở Việt Nam. Trong: Phạm Bình Quyền, Phan Nguyên Hồng, Lê Diên Dực và Hoàng Văn Thắng (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Tài nguyên và môi trường 2003-2004. Sa Pa, Lào Cai, 02-05/12/2004. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 203-215.         Hàn Tuyết Mai  
321 Nguyễn Thị Kiều Oanh và Phan Nguyên Hồng, 2004. Hiệu quả của việc tổ chức cho học sinh giỏi, học sinh nghèo vượt khó tham quan học tập tại Trạm Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn xã Giao Lạc, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Trong: Phan Nguyên Hồng (Chủ biên). Hệ sinh thái rừng ngập mặn vùng ven biển đồng bằng sông Hồng: Đa dạng sinh học, sinh thái học, kinh tế-xã hội, quản lý và giáo dục. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn, Trung tâm NC TN&MT. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 303-314.         Nguyễn Thị Kiều Oanh và Phan Nguyên Hồng  
322 Trần Minh Phượng và Phan Thị Minh Nguyệt, 2004. Đánh giá hiệu quả tuyên truyền giáo dục thong qua việc xây dựng “Câu lạc bộ rừng ngập mặn” trong các trường trung học cơ sở ven biển. Trong: Phan Nguyên Hồng (Chủ biên). Hệ sinh thái rừng ngập mặn vùng ven biển đồng bằng sông Hồng: Đa dạng sinh học, sinh thái học, kinh tế-xã hội, quản lý và giáo dục. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn, Trung tâm NC TN&MT. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 323-332.         Trần Minh Phượng và Phan Thị Minh Nguyệt  
323 Trần Minh Phượng và Phan Thị Minh Nguyệt, 2004. Nghiên cứu một số phương pháp giáo dục và truyền thông hướng tới phát triển bền vững hệ sinh thái rừng ngập mặn cho học sinh trung học cơ sở vùng ven biển. Trong: Phạm Bình Quyền, Phan Nguyên Hồng, Lê Diên Dực và Hoàng Văn Thắng (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Tài nguyên và môi trường 2003-2004. Sa Pa, Lào Cai, 02-05/12/2004. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 306-317.         Trần Minh Phượng và Phan Thị Minh Nguyệt  
324 Võ Quý, 2004. Bảo vệ môi trường – Điều kiện tiên quyết cho việc giảm sự đau khổ của loài người và phát triển bền vững. Biển Việt Nam, Số 3/2004. Hội Khoa học Kỹ thuật Biển Việt Nam: 3-7.         Võ Quý  
325 Võ Quý, 2004. Môi trường miền núi trong 10 năm qua: Thực trạng và những vấn đề đặt ra. Trong: Hội nghị tập huấn Thực hiện phát triển bền vững ở Tây Nguyên. Buôn Ma Thuật, 19-20/02/2004. UNDP, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Ủy ban Dân tộc, Hà Nội: 1-15.         Võ Quý  
326 Võ Quý, Võ Trí Chung, Vũ Văn Dũng, Phan Nguyên Hồng và Đặng Huy Hỳnh, 2004. Chương IV: Rừng và đa dạng sinh học. Trong: Lê Quý An (Chủ biên), Lê Thạc Cán, Phạm Ngọc Đăng, Võ Quý, Nguyễn Hoàng Yến và Nguyễn Danh Trường. Việt Nam, môi trường và cuộc sống. Hội Bảo vệ Thiên nhiên và Môi trường Việt Nam. NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội: 141-206.         Võ Quý, Võ Trí Chung, Vũ Văn Dũng, Phan Nguyên Hồng và Đặng Huy Hỳnh  
327 Võ Quý, Phan Nguyên Hồng, Phùng Tửu Bôi và Đặng Huy Huỳnh, 2004. Hậu quả lâu dài của chiến tranh hóa học đối với môi trường, tài nguyên rừng và đa dạng sinh học ở Việt Nam. Trong: Phan Nguyên Hồng (Chủ biên). Hệ sinh thái rừng ngập mặn vùng ven biển đồng bằng sông Hồng: Đa dạng sinh học, sinh thái học, kinh tế-xã hội, quản lý và giáo dục. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn, Trung tâm NC TN&MT. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 83-100.         Võ Quý, Phan Nguyên Hồng, Phùng Tửu Bôi và Đặng Huy Huỳnh  
328 Phạm Bình Quyền, 2004. Đánh giá các khía cạnh về văn hóa xã hội của việc sử dụng đất ngập nước ở Việt Nam. Trong: Phạm Bình Quyền, Phan Nguyên Hồng, Lê Diên Dực và Hoàng Văn Thắng (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Tài nguyên và môi trường 2003-2004. Sa Pa, Lào Cai, 02-05/12/2004. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 197-202.         Phạm Bình Quyền  
329 Phạm Bình Quyền, Đặng Huy Huỳnh, Hồ Thanh Hải, Đỗ Hữu Thư và Võ Trí Chung, 2004. Tài nguyên sinh vật và đa dạng sinh học ở khu vực dãy Trường Sơn thuộc Quảng Bình – Quảng Trị. Trong: Phạm Bình Quyền, Phan Nguyên Hồng, Lê Diên Dực và Hoàng Văn Thắng (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Tài nguyên và môi trường 2003-2004. Sa Pa, Lào Cai, 02-05/12/2004. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 28-49.         Phạm Bình Quyền, Đặng Huy Huỳnh, Hồ Thanh Hải, Đỗ Hữu Thư và Võ Trí Chung  
330 Trần Mai Sen, Đào Văn Tấn và Phan Hồng Anh, 2004. Ảnh hưởng một số nhân tố sinh thái và kỹ thuật trồng đến tỷ lệ sống và sinh trưởng cây Bần chua (Sonneratia caseolaris (L.) Engler) tại hai tỉnh Thái Bình, Nam Định. Trong: Phan Nguyên Hồng (Chủ biên). Hệ sinh thái rừng ngập mặn vùng ven biển đồng bằng sông Hồng: Đa dạng sinh học, sinh thái học, kinh tế-xã hội, quản lý và giáo dục. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn, Trung tâm NC TN&MT. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 195-210.         Trần Mai Sen, Đào Văn Tấn và Phan Hồng Anh  
331 Võ Thanh Sơn, 2004. Quan hệ giữa bảo vệ rừng và sản xuất lương thực ở huyện Na Hang trong 40 năm qua và những thách thức về phát triển trong thời gian tới. Trong: Phạm Bình Quyền, Phan Nguyên Hồng, Lê Diên Dực và Hoàng Văn Thắng (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Tài nguyên và môi trường 2003-2004. Sa Pa, Lào Cai, 02-05/12/2004. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 216-230.         Võ Thanh Sơn  
332 Đào Văn Tấn và Trần Văn Ba, 2004. Ảnh hưởng của nhiệt độ thấp đến sinh trưởng và tỷ lệ sống của Bần chua (Sonneratia caseolaris (L.) Engler) trồng tại xã Giao Lạc, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Trong: Phan Nguyên Hồng (Chủ biên). Hệ sinh thái rừng ngập mặn vùng ven biển đồng bằng sông Hồng: Đa dạng sinh học, sinh thái học, kinh tế-xã hội, quản lý và giáo dục. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn, Trung tâm NC TN&MT. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 211-216.         Đào Văn Tấn và Trần Văn Ba  
333 Hoàng Văn Thắng, 2004. Bảo tồn đa dạng sinh học hệ sinh thái đất ngập nước Bàu Sấu, Vườn Quốc gia Cát Tiên. Trong: Phạm Bình Quyền, Phan Nguyên Hồng, Lê Diên Dực và Hoàng Văn Thắng (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Tài nguyên và môi trường 2003-2004. Sa Pa, Lào Cai, 02-05/12/2004. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 9-19.         Hoàng Văn Thắng  
334 Hoàng Văn Thắng và Phan Văn Mạch, 2004. Hiện trạng môi trường nước một số hồ ở Hà Nội. Trong: Phạm Bình Quyền, Phan Nguyên Hồng, Lê Diên Dực và Hoàng Văn Thắng (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Tài nguyên và môi trường 2003-2004. Sa Pa, Lào Cai, 02-05/12/2004. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 137-143.         Hoàng Văn Thắng và Phan Văn Mạch  
335 Hoàng Văn Thắng và Đặng Anh Tuấn, 2004. Quản lý, sử dụng bền vững đất ngập nước cửa sông, ven biển huyện Nghĩa Hưng, Nam Định. Trong: Phan Nguyên Hồng (Chủ biên). Hệ sinh thái rừng ngập mặn vùng ven biển đồng bằng sông Hồng: Đa dạng sinh học, sinh thái học, kinh tế-xã hội, quản lý và giáo dục. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn, Trung tâm NC TN&MT. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 279-286.         Hoàng Văn Thắng và Đặng Anh Tuấn  
336 Nguyễn Hữu Thọ, Phan Nguyên Hồng và Trần Minh Phượng, 2004. Nghiên cứu một số phương thức tuyên truyền nâng cao nhận thức bảo vệ rừng ngập mặn cho cộng đồng dân cư ven biển. Trong: Phan Nguyên Hồng (Chủ biên). Hệ sinh thái rừng ngập mặn vùng ven biển đồng bằng sông Hồng: Đa dạng sinh học, sinh thái học, kinh tế-xã hội, quản lý và giáo dục. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn, Trung tâm NC TN&MT. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 315-322.         Nguyễn Hữu Thọ, Phan Nguyên Hồng và Trần Minh Phượng  
337 Lê Kim Thoa, Nguyễn Hoàng Trí và Phan Hồng Anh, 2004. Nhận thức của người dân địa phương về tài nguyên rừng ngập mặn và vấn đề thể chế trong sử dụng tài nguyên ven biển ở Thái Bình và Nam Định. Trong: Phan Nguyên Hồng (Chủ biên). Hệ sinh thái rừng ngập mặn vùng ven biển đồng bằng sông Hồng: Đa dạng sinh học, sinh thái học, kinh tế-xã hội, quản lý và giáo dục. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn, Trung tâm NC TN&MT. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 245-252.         Lê Kim Thoa, Nguyễn Hoàng Trí và Phan Hồng Anh  
338 Nguyễn Hoàng Trí, Nguyễn Hữu Thọ, Lê Kim Thoa và Nguyễn Thị Kim Cúc, 2004. Nghiên cứu những vấn đề kinh tế-xã hội hỗ trợ việc xây dựng các phương án bảo vệ và quản lý rừng ngập mặn sau khi rừng được phục hồi ở 2 tỉnh Thái Bình và Nam Định. Trong: Phan Nguyên Hồng (Chủ biên). Hệ sinh thái rừng ngập mặn vùng ven biển đồng bằng sông Hồng: Đa dạng sinh học, sinh thái học, kinh tế-xã hội, quản lý và giáo dục. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn, Trung tâm NC TN&MT. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 261-268.         Nguyễn Hoàng Trí, Nguyễn Hữu Thọ, Lê Kim Thoa và Nguyễn Thị Kim Cúc  
339 Phạm Đình Trọng và Phan Nguyên Hồng, 2004. Mối quan hệ giữa động vật đáy và rừng ngập mặn ở các tỉnh ven biển Bắc Bộ. Trong: Phan Nguyên Hồng (Chủ biên). Hệ sinh thái rừng ngập mặn vùng ven biển đồng bằng sông Hồng: Đa dạng sinh học, sinh thái học, kinh tế-xã hội, quản lý và giáo dục. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn, Trung tâm NC TN&MT. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 225-232.         Phạm Đình Trọng và Phan Nguyên Hồng  
340 Đặng Anh Tuấn, 2004. Đánh giá biến động tài nguyên và những hoạt động có liên quan với mục tiêu phát triển bền vững tại khu Ramsar – Vườn Quốc gia Đất ngập nước Xuân Thủy – Nam Định. Trong: Phạm Bình Quyền, Phan Nguyên Hồng, Lê Diên Dực và Hoàng Văn Thắng (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Tài nguyên và môi trường 2003-2004. Sa Pa, Lào Cai, 02-05/12/2004. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 278-288.         Đặng Anh Tuấn  
341 Phạm Thị Tường Vi và T. Sikor, 2004. Yếu tố tộc người có mối liên hệ thế nào đến phát triển thị trường và phân hóa kinh tế-xã hội ở vùng núi phía Bắc Việt Nam. Trong: Phạm Bình Quyền, Phan Nguyên Hồng, Lê Diên Dực và Hoàng Văn Thắng (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Tài nguyên và môi trường 2003-2004. Sa Pa, Lào Cai, 02-05/12/2004. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 263-277.         Phạm Thị Tường Vi và T. Sikor  
342 Lê Trọng Cúc, 2003. Đa dạng sinh học và đời sống con người. Trong: Lê Trọng Cúc, Nguyễn Tất Cảnh và Trần Văn Ơn (Biên tập). Hội thảo Đa dạng sinh học và xóa đói giảm nghèo vùng núi Việt Nam. Sa Pa, 26-28/5/2003. Trung tâm NC TN&MT, Đại học Nông nghiệp I Hà Nội, Đại học Dược Hà Nội và SIDA, Hà Nội: 13-26.         Lê Trọng Cúc  
343 Võ Thanh Giang, 2003. Dự án sử dụng bền vững lâm sản ngoài gỗ tại hiện trường huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Trong: Lê Trọng Cúc, Nguyễn Tất Cảnh và Trần Văn Ơn (Biên tập). Hội thảo Đa dạng sinh học và xóa đói giảm nghèo vùng núi Việt Nam. Sa Pa, 26-28/5/2003. Trung tâm NC TN&MT, Đại học Nông nghiệp I Hà Nội, Đại học Dược Hà Nội và SIDA, Hà Nội: 143-167.         Võ Thanh Giang  
344 Trương Quang Học, 2003. Báo cáo tổng hợp sơ kết hai năm thực hiện Chương trình KHCN cấp Nhà nước về Bảo vệ môi trường và phòng tránh thiên tai (2001-2005) – Mã số KC.08. Trong: Chương trình Khoa học công nghệ cấp Nhà nước “Bảo vệ môi trường và phòng tránh thiên tai” – Mã số KC.08. Báo cáo Hội nghị khoa học Lần thứ nhất. Đồ Sơn, 2003. Bộ Khoa học và Công nghệ. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 5-13.         Trương Quang Học  
345 Trương Quang Học, 2003. Nghiên cứu những vấn đề kinh tế-xã hội-môi trường vùng sinh thái đặc thù Quảng Bình – Quảng Trị. Trong: Chương trình Khoa học công nghệ cấp Nhà nước “Bảo vệ môi trường và phòng tránh thiên tai” – Mã số KC.08. Báo cáo Hội nghị khoa học Lần thứ nhất. Đồ Sơn, 2003. Bộ Khoa học và Công nghệ. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 226-264.         Trương Quang Học  
346 Trương Quang Học và Nguyễn Văn Sản, 2003. Quan điểm và phương pháp luận nghiên cứu những vấn đề kinh tế-xã hội-môi trường phục vụ phát triển bền vững. Trong: Chương trình Khoa học công nghệ cấp Nhà nước “Bảo vệ môi trường và phòng tránh thiên tai” – Mã số KC.08. Báo cáo Hội nghị khoa học Lần thứ nhất. Đồ Sơn, 2003. Bộ Khoa học và Công nghệ. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 265-277.         Trương Quang Học và Nguyễn Văn Sản  
347 Phan Nguyên Hồng, 2003. Đào tạo sau đại học của Trung tâm Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn – Kết quả và kinh nghiệm. Trong: Kỷ yếu hội thảo Nâng cao chất lượng đào tạo toàn quốc Lần thứ IV. Tạp chí Khoa học Đại học Sư phạm Hà Nội, Hà Nội.         Phan Nguyên Hồng  
348 Phan Nguyên Hồng, 2003. Đặc trưng sinh thái rừng ngập mặn. Trong: Đặng Ngọc Thanh (Chủ biên). Biển Đông. Tập IV. Chương trình điều tra nghiên cứu biển: KHCN 06. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội.         Phan Nguyên Hồng  
349 Võ Quý, 2003. Bảo vệ môi trường – Điều kiện tiên quyết cho việc giảm sự đau khổ của loài người và phát triển bền vững. Tạp chí Khoa học, T.XIX, Số 4. Đại học Quốc gia Hà Nội.         Võ Quý  
350 Võ Quý, 2003. Bảo vệ môi trường – Điều kiện tiên quyết cho việc giảm sự đau khổ của loài người và phát triển bền vững. Trong: Trung tâm Nghiên cứu Quốc học. Hồn Việt. NXB Văn học, Hà Nội: 180-192.         Võ Quý  
351 Võ Quý, 2003. Đa dạng sinh học, nguồn tài nguyên quý giá của miền núi. Trong: Lê Trọng Cúc, Nguyễn Tất Cảnh và Trần Văn Ơn (Biên tập). Hội thảo Đa dạng sinh học và xóa đói giảm nghèo vùng núi Việt Nam. Sa Pa, 26-28/5/2003. Trung tâm NC TN&MT, Đại học Nông nghiệp I Hà Nội, Đại học Dược Hà Nội và SIDA, Hà Nội: 171-183.         Võ Quý  
352 Võ Quý và Trương Quang Học, 2003. Đa dạng sinh học. Trong: Trung tâm Nghiên cứu Giáo dục Môi trường và Phát triển. Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững ở Việt Nam. Ban Khoa giáo Trung ương, Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam, Đại học Quốc gia Hà Nội và Trung tâm Nghiên cứu Giáo dục Môi trường và Phát triển. NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội:115-155.         Võ Quý và Trương Quang Học  
353 Võ Quý và Phạm Bình Quyền (Chủ biên), 2003. Phần Sinh học. Trong: Hội đồng Quốc gia Chỉ đạo Biên soạn Từ điển Bách khoa Việt Nam. Từ điển Bách khoa Việt Nam. Tập III. NXB Từ điển Bách khoa, Hà Nội.         Võ Quý và Phạm Bình Quyền (Chủ biên)  
354 Võ Thanh Sơn, 2003. Quan hệ giữa bảo vệ rừng và sản xuất lương thực ở huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang trong 40 năm qua: Những bài học thành công và thất bại. Trong: Dự án Bảo tồn Tài nguyên Thiên nhiên. Báo cáo Hội thảo khoa học quốc gia: Các công trình nghiên cứu liên quan đến Vườn Quốc gia Ba Bể và Khu Bảo tồn Thiên nhiên Na Hang. 26-27/8/2002. Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Vườn Quốc gia Ba Bể và Khu Bảo tồn Thiên nhiên Na Hang. Hà Nội: 212-225.         Võ Thanh Sơn  
355 Lê Trọng Cúc, 2002. Mười năm phát triển miền núi Việt Nam: Các vấn đề kinh tế-xã hội, văn hóa và môi trường. Trong: Lê Trọng Cúc và Chu Hữu Quý (Chủ biên). Phát triển bền vững miền núi Việt Nam: 10 năm nhìn lại và những vấn đề đặt ra. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 11-37.         Lê Trọng Cúc  
356 Lê Trọng Cúc, 2002. Phát triển bền vững miền núi Nghệ An. Trong: Lê Trọng Cúc và Chu Hữu Quý (Biên tập). Phát triển bền vững miền núi Nghệ An. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN và Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 6-24.         Lê Trọng Cúc  
357 Lê Diên Dực, 2002. Phát triển cộng đồng tại vùng đệm của hai Khu Bảo tồn Thiên nhiên Xuân Thủy và Tiền Hải nhằm sử dụng bền vững tài nguyên đất ngập nước. Trong: Kỷ yếu Hội thảo quốc tế ”Vùng đệm các khu bảo tồn thiên nhiên Việt Nam”. TP. Vinh, tháng 12/2001. Dự án ALA/VIE/94/24, Chương trình Nghiên cứu Việt Nam – Hà Lan và Trường Đại học Vinh Nghệ An. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 159-165.         Lê Diên Dực  
358 Lê Minh Giang, 2002. Một số vấn đề về giới ở miền núi Việt Nam. Trong: Lê Trọng Cúc và Chu Hữu Quý (Chủ biên), 2002. Phát triển bền vững miền núi Việt Nam: 10 năm nhìn lại và những vấn đề đặt ra. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 378-397.         Lê Minh Giang  
359 Lê Trọng Hải, 2002. Nghiên cứu phát triển kinh tế hộ thôn Môn Sim, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An. Trong: Lê Trọng Cúc và Chu Hữu Quý (Biên tập). Phát triển bền vững miền núi Nghệ An. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN và Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 259-280.         Lê Trọng Hải  
360 Võ Quý, 2002. Đa dạng sinh học ở miền núi Việt Nam: Thực trạng và những vấn đề đặt ra. Tạp chí Bảo vệ Môi trường, Cục Bảo vệ Môi trường, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Số 12-2002: 3-7.         Võ Quý  
361 Võ Quý, 2002. Làm thế nào để tăng cường công việc bảo tồn đa dạng sinh học ở Việt Nam. Sinh học Ngày nay, Tổng hội các Ngành Sinh học Việt Nam, T.8, Số 4 (30).         Võ Quý  
362 Võ Quý, 2002. Về vấn đề quản lý vùng đệm ở Việt Nam, những kinh nghiệm bước đầu. Trong: Kỷ yếu Hội thảo quốc tế ”Vùng đệm các khu bảo tồn thiên nhiên Việt Nam”. TP. Vinh, tháng 12/2001. Dự án ALA/VIE/94/24, Chương trình Nghiên cứu Việt Nam – Hà Lan (VNRP) và Trường Đại học Vinh Nghệ An. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 42-49.         Võ Quý  
363 Võ Quý (Chủ biên và đồng tác giả), 2002. Phần Sinh học. Trong: Hội đồng Quốc gia Biên soạn Từ điển Bách khoa Việt Nam. Từ điển Bách khoa Việt Nam. Tập II. Trung tâm Biên soạn Từ điển Bách khoa Việt Nam, Hà Nội.         Võ Quý (Chủ biên và đồng tác giả)  
364 Võ Quý, 2002. Tổng quan môi trường miền núi Việt Nam trong mười năm qua: Thực trạng và những vấn đề đặt ra. Trong: Lê Trọng Cúc và Chu Hữu Quý (Chủ biên). Phát triển bền vững miền núi Việt Nam: 10 năm nhìn lại và những vấn đề đặt ra. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 98-115.         Võ Quý  
365 Võ Quý và Phạm Bình Quyền (Chủ biên), 2002. Phần Sinh học. Trong: Hội đồng Quốc gia Chỉ đạo Biên soạn Từ điển Bách khoa Việt Nam. Từ điển Bách khoa Việt Nam. Tập II. NXB Từ điển Bách khoa, Hà Nội.         Võ Quý và Phạm Bình Quyền (Chủ biên)  
366 Phạm Bình Quyền, Trương Quang Học, Hoàng Văn Thắng và Phạm Việt Hùng, 2002. Nguyên nhân thất thoát đa dạng sinh học và giải pháp phát triển nông thôn vùng đệm khu bảo tồn thiên nhiên và vườn quốc gia ở Việt Nam. Trong: Kỷ yếu Hội thảo quốc tế ”Vùng đệm các khu bảo tồn thiên nhiên Việt Nam”. TP. Vinh, tháng 12/2001. Dự án ALA/VIE/94/24, Chương trình Nghiên cứu Việt Nam – Hà Lan và Trường Đại học Vinh Nghệ An. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 73-86.         Phạm Bình Quyền, Trương Quang Học, Hoàng Văn Thắng và Phạm Việt Hùng  
367 Hoàng Văn Thắng, Trương Quang Học, Phạm Bình Quyền và Đặng Anh Tuấn, 2002. Quản lý và bảo tồn bền vững đất ngập nước Hà Nội. Trong: Tuyển tập Hội thảo quốc tế “Water and Waste Treatment and Quality: An Urban Development Focus”. Hà Nội, 26-27/8/2002. Cục Bảo vệ Môi trường. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 16-29.         Hoàng Văn Thắng, Trương Quang Học, Phạm Bình Quyền và Đặng Anh Tuấn  
368 Trần Chí Trung, 2002. Hiện trạng kinh tế-xã hội và môi trường ở bản Khe Nóng thuộc Vườn Quốc gia Pù Mát, huyện Con Cuông, Nghệ An. Trong: Lê Trọng Cúc và Chu Hữu Quý (Biên tập). Phát triển bền vững miền núi Nghệ An. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN và Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 281-312.         Trần Chí Trung  
369 Lê Trọng Cúc, 2001. Những liên quan tìm thấy trong nghiên cứu đối với các chính sách phát triển miền núi. Trong: Lê Trọng Cúc và A.T. Rambo (Chủ biên). Vùng núi phía Bắc Việt Nam: Một số vấn đề về môi trường và kinh tế-xã hội. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN và Trung tâm Đông – Tây. NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội: 281-298.         Lê Trọng Cúc  
370 Trương Quang Học và Phạm Bình Quyền, 2001. Điều tra tổng hợp điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, đa dạng sinh học và đề xuất phương án xây dựng Khu Bảo tồn Cảnh quan Vùng Hồ Cấm Sơn, tỉnh Bắc Giang. Trong: Kỷ yếu Hội thảo quốc tế về Sinh học. Hà Nội, năm 2001. Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam. Hà Nội: 115-120.         Trương Quang Học và Phạm Bình Quyền  
371 Đào Trọng Hưng, S.J. Leisz, Đào Minh Trường, Lê Trần Chấn và A.T. Rambo, 2001. Phân tích so sánh hiện trạng sinh thái của các điểm nghiên cứu. Trong: Lê Trọng Cúc và A.T. Rambo (Chủ biên). Vùng núi phía Bắc Việt Nam: Một số vấn đề về môi trường và kinh tế-xã hội. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN và Trung tâm Đông – Tây. NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội: 260-280.         Đào Trọng Hưng, S.J. Leisz, Đào Minh Trường, Lê Trần Chấn và A.T. Rambo  
372 Đào Trọng Hưng, Trần Chí Trung và Lê Trọng Cúc, 2001. Hệ sinh thái nông nghiệp. Trong: Lê Trọng Cúc và A.T. Rambo (Chủ biên). Vùng núi phía Bắc Việt Nam: Một số vấn đề về môi trường và kinh tế-xã hội. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN và Trung tâm Đông – Tây. NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội: 51-77.         Đào Trọng Hưng, Trần Chí Trung và Lê Trọng Cúc  
373 Leisz, S.J., Đào Minh Trường, Lê Trần Chấn và Lê Trọng Hải, 2001. Lớp phủ thảm thực vật và sử dụng đất tại 5 điểm nghiên cứu thuộc khu vực vùng núi phía Bắc Việt Nam. Trong: Lê Trọng Cúc và A.T. Rambo (Chủ biên). Vùng núi phía Bắc Việt Nam: Một số vấn đề về môi trường và kinh tế-xã hội. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN và Trung tâm Đông – Tây. NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội: 79-115.         Leisz, S.J., Đào Minh Trường, Lê Trần Chấn và Lê Trọng Hải  
374 Võ Quý, 2001. Lâm nghiệp cộng đồng. Tài liệu giảng dạy cho khóa tập huấn sau đại học về Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN.         Võ Quý  
375 Võ Quý, 2001. Vấn đề môi trường ở Việt Nam. Trong: Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam. Bảo tồn thiên nhiên và phát triển bền vững ở Việt Nam. Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam và ĐHQGHN.         Võ Quý  
376 Võ Quý, 2001. Về vấn đề quản lý vùng đệm ở Việt Nam: Những kinh nghiệm bước đầu. Tạp chí Hoạt động Khoa học, Số 7/2001. Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Hà Nội: 14-16.         Võ Quý  
377 Võ Quý và Trương Quang Học, 2001. Đa dạng sinh học. Trong: Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam. Bảo tồn thiên nhiên và phát triển bền vững ở Việt Nam. Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam và Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội.         Võ Quý và Trương Quang Học  
378 Phạm Bình Quyền, Trương Quang Học, Hoàng Văn Thắng và Phạm Việt Hùng, 2001. Thất thoát đa dạng sinh học: Nguyên nhân và giải pháp. Tạp chí Hoạt động Khoa học, Số 8/2001. Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Hà Nội: 17-19.         Phạm Bình Quyền, Trương Quang Học, Hoàng Văn Thắng và Phạm Việt Hùng  
379 Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường, 2001. Một số kết quả chủ yếu của đề tài nghiên cứu về “Giám sát xu hướng phát triển vùng núi phía Bắc Việt Nam”. Trong: Lê Trọng Cúc và A.T. Rambo (Chủ biên). Vùng núi phía Bắc Việt Nam: Một số vấn đề về môi trường và kinh tế-xã hội. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN và Trung tâm Đông – Tây. NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội: 1-29.         Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường  
380 Lê Trọng Cúc, 2000. Văn hóa thích nghi của người Mông Trắng ở Thai Phìn Tủng, Đồng Văn, Hà Giang. Trong: Luật tục và phát triển nông thôn hiện nay ở Việt Nam. NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội.         Lê Trọng Cúc  
381 Lê Diên Dực, 2000. Quản lý tổng hợp đất ngập nước cửa sông Hồng thuộc huyện Tiền Hải, Thái Bình. Trong: Lê Diên Dực (Biên tập). Kỷ yếu Hội thảo Ao tôm sinh thái và các hoạt động trợ giúp. Tiền Hải, Thái Bình, 05-06/5/2000. UBND huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình và Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN, Hà Nội: 11-22.         Lê Diên Dực  
382 Lê Diên Dực, 2000. Quản lý tổng hợp đất ngập nước cửa sông Hồng thuộc huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình. Thông báo Khoa học của các Trường Đại học: 107-118.         Lê Diên Dực  
383 Nguyễn Mạnh Hà, 2000. Ghi nhận về loài Mang Trường Sơn ở Khu Bảo tồn Thiên nhiên Phong Nha – Quảng Bình. Tạp chí Lâm nghiệp, 3 (30): 30-31.         Nguyễn Mạnh Hà  
384 Trương Quang Học, 2000. Báo cáo tổng hợp sơ kết hai năm thực hiện Chương trình khoa học công nghệ cấp Nhà nước về “Bảo vệ môi trường và phòng tránh thiên tai (2001-2005), Mã số KC.08”. Trong: Hội nghị khoa học Lần thứ nhất. Đồ Sơn, năm 2000. Bộ Khoa học và Công nghệ, Hà Nội: 5-13.         Trương Quang Học  
385 Phan Nguyên Hồng, 2000. Tác dụng của việc phục hồi rừng ngập mặn Cần Giờ, TP Hồ Chí Minh đối với tài nguyên đa dạng sinh học và môi trường. Trong: Những vấn đề nghiên cứu cơ bản trong sinh học. Báo cáo khoa học Hội nghị Sinh học quốc gia. Chương trình nghiên cứu cơ bản trong khoa học tự nhiên. Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội: 523-528.         Phan Nguyên Hồng  
386 Phan Nguyên Hồng và Nguyễn Thị Thu Hà, 2000. Kết quả bước đầu nghiên cứu vi sinh vật đất rừng ngập mặn huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định. Trong: Những vấn đề nghiên cứu cơ bản trong sinh học. Báo cáo khoa học Hội nghị Sinh học quốc gia. Chương trình nghiên cứu cơ bản trong khoa học tự nhiên. Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội: 519-522.         Phan Nguyên Hồng và Nguyễn Thị Thu Hà  
387 Hàn Tuyết Mai, 2000. Báo cáo điều tra thôn bản có sự tham gia (tại vùng đệm Khu Bảo tồn Thiên nhiên Kẻ Gỗ, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh). Báo cáo cho Dự án “Sử dụng bền vững lâm sản ngoài gỗ”. Trung tâm NC TN&MT và Trung tâm Nghiên cứu Lâm đặc sản, Hà Nội: 126 trang.         Hàn Tuyết Mai  
388 Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường, 2000. Kết quả nghiên cứu đa dạng thực vật lâm sản ngoài gỗ tại xã Cẩm Mỹ và Khu Bảo tồn Thiên nhiên Kẻ Gỗ, Hà Tĩnh. Báo cáo cho Dự án “Sử dụng bền vững và đa dạng sinh học các lâm sản ngoài gỗ”. Trung tâm NC TN&MT, Hà Nội: 77 trang.         Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường  
389 Lê Trọng Cúc, 1999. Hiện trạng và giải pháp phát triển vùng núi phía Bắc Việt Nam. Trong: Tuyển tập các báo cáo khoa học tại Hội nghị Môi trường toàn quốc. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội.         Lê Trọng Cúc  
390 Lê Trọng Cúc, 1999. Hiện trạng và xu hướng phát triển miền núi Việt Nam. Trong: Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường. Tuyển tập Hội thảo quốc gia Nghiên cứu phát triển bền vững miền núi Việt Nam. Hà Nội, 03-05/8/1999. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN và Quỹ Ford. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 1-11.         Lê Trọng Cúc  
391 Lê Trọng Cúc và Đào Trọng Hưng, 1999. Canh tác nương rẫy của người Đan Lai ở bản Cò Phạt, xã Môn Sơn, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An. Trong: Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường. Tuyển tập Hội thảo quốc gia Nghiên cứu phát triển bền vững miền núi Việt Nam. Hà Nội, 03-05/8/1999. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN và Quỹ Ford. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 93-102.         Lê Trọng Cúc và Đào Trọng Hưng  
392 Nguyễn Xuân Đặng, Nguyễn Trường Sơn và Nguyễn Mạnh Hà, 1999. Kết quả điều tra sơ bộ về khu hệ Dơi (Chiroptera) ở Phong Nha – Kẻ Bàng (tỉnh Quảng Bình) và Hữu Liên (tỉnh Lạng Sơn). Trong: Lê Sau (Chủ biên). Bảo vệ và phát triển bên vững các vùng núi đá vôi ở Việt Nam. Viện Điều tra Quy hoạch Rừng, Hà Nội: 50-56.          Nguyễn Xuân Đặng, Nguyễn Trường Sơn và Nguyễn Mạnh Hà  
393 Trương Quang Học và Phạm Bình Quyền, 1999. Nghiên cứu và đào tạo về đa dạng sinh học. Trong: Cục Bảo vệ Môi trường. Tuyển tập báo cáo khoa học tại Hội nghị Môi trường quốc gia Lần thứ nhất. Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 1423-1431.         Trương Quang Học và Phạm Bình Quyền  
394 Võ Quý, 1999. Để cuộc sống và môi trường của nhân dân miền núi được bền vững. Trong: Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường. Tuyển tập Hội thảo quốc gia Nghiên cứu phát triển bền vững miền núi Việt Nam. Hà Nội, 03-05/8/1999. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN và Quỹ Ford. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 137-149.         Võ Quý  
395 Võ Quý, 1999. Quản lý vùng đệm các khu bảo tồn thiên nhiên. Trong: Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. Đa dạng sinh học và các khu bảo tồn ở Việt Nam. Thông tin Khoa học, Số 3. Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Hà Nội.         Võ Quý  
396 Võ Quý, 1999. Vấn đề tổ chức vùng đệm ở Việt Nam. Báo cáo tại Hội thảo về Quản lý vùng đệm ở Việt Nam. Hà Nội, 18-19/3/1999. IUCN Việt Nam: 6 trang.         Võ Quý  
397 Phạm Bình Quyền và Trương Quang Học, 1999. Nghiên cứu những nguyên nhân sâu xa về kinh tế-xã hội và chính sách của sự suy thoái đa dạng sinh học tại một số vùng địa sinh thái của Việt Nam. Trong: Cục Bảo vệ Môi trường. Tuyển tập báo cáo khoa học tại Hội nghị Môi trường quốc gia Lần thứ nhất. Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường. NXB Khoa học và kỹ thuật, Hà Nội: 1079-1098.         Phạm Bình Quyền và Trương Quang Học  
398 Phạm Bình Quyền, Trương Quang Học và Phạm Việt Hùng, 1999. Các nguyên nhân sâu xa của sự suy thoái đa dạng sinh học ở Việt Nam. Thông tin Chuyên đề Khoa học, Công nghệ và Kinh tế Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Số 3.         Phạm Bình Quyền, Trương Quang Học và Phạm Việt Hùng  
399 Lê Trọng Cúc, 1998. Mối quan hệ giữa kiến thức bản địa, văn hóa và môi trường ở vùng núi Việt Nam. Trong: Hoàng Xuân Tý và Lê Trọng Cúc (Chủ biên). Kiến thức bản địa của đồng bào vùng cao trong nông nghiệp và quản lý tài nguyên thiên nhiên. Trung tâm Nghiên cứu Sinh thái và Môi trường Rừng, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 211-220.         Lê Trọng Cúc  
400 Trương Quang Học và Phạm Bình Quyền, 1998. Nghiên cứu và đào tạo về đa dạng sinh học. Trong: Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường. Tuyển tập các báo cáo tại Hội nghị Môi trường toàn quốc năm 1998. Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 1423-1431.         Trương Quang Học và Phạm Bình Quyền  
401 Phan Nguyên Hồng, 1998. Khả năng trồng cây trên đất ngập mặn ở vùng ven biển cửa sông Nam Bộ. Tạp chí Môi trường, Tập II. Hội Bảo vệ Thiên nhiên và Môi trường Việt Nam, Hà Nội: 64-93.         Phan Nguyên Hồng  
402 Phan Nguyên Hồng, 1998. Vai trò của rừng ngập mặn trong việc hạn chế tác hại của thiên tai ở vùng ven biển. Tạp chí Môi trường, Tập III. Hội Bảo vệ Thiên nhiên và Môi trường Việt Nam, Hà Nội: 79-91.         Phan Nguyên Hồng  
403 Phạm Bình Quyền và Trương Quang Học, 1998. Nghiên cứu những nguyên nhân sâu xa về kinh tế-xã hội của sự suy thoái đa dạng sinh học ở Việt Nam. Trong: Tuyển tập các báo cáo tại Hội nghị Môi trường toàn quốc năm 1998. Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 1079-1098.         Phạm Bình Quyền và Trương Quang Học  
404 Hoàng Văn Thắng, Phạm Bình Quyền và Trương Quang Học, 1998. Đa dang sinh học và bảo tồn của các khu rừng đặc dụng của Việt Nam. Tạp chí Thông tin Nông nghiệp và Nông thôn, Số 5: 5-8.         Hoàng Văn Thắng, Phạm Bình Quyền và Trương Quang Học  
405 Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường, 1998. Lưu vực sông Đà (Tổng quát điều kiện tự nhiên và kinh tế xã hội). Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN, Hà Nội: 126 trang.         Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường  
406 Phan Nguyên Hồng, 1997. Mối quan hệ giữa tính đa dạng sinh học của hệ sinh thái rừng ngập mặn và việc nuôi trồng hải sản. Trong: Hội nghị Sinh học biển toàn quốc Lần thứ nhất. Tuyển tập báo cáo khoa học. Nha Trang, 27-28/10/1995. Trung tâm Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Quốc gia. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 180-194.         Phan Nguyên Hồng  
407 Phan Nguyên Hồng, Hoàng Thị Sản và Phan Thị Anh Đào, 1997. Vai trò của rừng ngập mặn đối với môi trường và cuộc sống của người dân ven biển. Trong: Phan Nguyên Hồng và Phan Thị Anh Đào. Kỷ yếu Hội thảo quốc gia về Tình hình kinh tế-xã hội của phụ nữ vùng rừng ngập mặn ven biển – Hướng cải thiện đời sống và môi trường. Hà Nội, 01-04/11/1997. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN và Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Hà Nội: 8-31.         Phan Nguyên Hồng, Hoàng Thị Sản và Phan Thị Anh Đào  
408 Võ Quý, 1997. Những vấn đề về môi trường ở Việt Nam: Tổng quan. Trong: Hinrich Merker và Vũ Phi Hoàng. Chính sách và công tác quản lý môi trường ở Việt Nam, Hà Nội: 7-41.         Võ Quý  
409 Võ Quý, 1997. Tổng quan các vấn đề về môi trường ở Việt Nam. Trong: Hinrich Mercker và Vũ Phi Hoàng. Chính sách và công tác quản lý môi trường ở Việt Nam. Quỹ Phát triển Quốc tế Đức và Trung tâm Xúc tiến Hành chính Quốc gia Đức, Berlin. Hà Nội: 7-42.         Võ Quý  
410 Võ Quý, 1997. Vùng đệm khu bảo tồn và vườn quốc gia. Báo cáo trình bày tại Hội thảo về Vùng đệm. TP. Huế, 19-20/8/1997.         Võ Quý  
411 Rambo, A.T., Lê Trọng Cúc và D.G. Donovan, 1997. Những kết luận và kiến nghị cho việc nghiên cứu trong tương lai. Trong: Donovan, D.G., A.T. Rambo, J. Fox, Lê Trọng Cúc và Trần Đức Viên. Những xu hướng phát triển ở vùng núi phía Bắc Việt Nam. Tập 1: Tổng quan và phân tích. Trung tâm Đông – Tây và Trung tâm NC TN&MT. NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội: 87-100.         Rambo, A.T., Lê Trọng Cúc và D.G. Donovan  
412 Asano, T., S. Baba, M. Kogo, K. Tsuruda và Phan Nguyên Hồng, 1996. Ươm giống cây ngập mặn ở Việt Nam – Phát tán và trồng các cây giống của loài Bần chua Sonneratia caseolaris tại miền Bắc Việt Nam. Trong: Phan Nguyên Hồng, Phan Ngọc Ánh và J. Brands (Biên tập). Hội thảo Quốc gia về Mối quan hệ giữa phục hồi hệ sinh thái rừng ngập mặn và nuôi trồng hải sản ven biển Việt Nam. TP. Huế, 31/10-02/11/1996. NXB Nông nghiệp, Hà Nội.         Asano, T., S. Baba, M. Kogo, K. Tsuruda và Phan Nguyên Hồng  
413 Lê Trọng Cúc, 1996. Nghiên cứu sinh thái nhân văn và quản lý bền vững các hệ sinh thái miền núi Việt Nam. Trong: Lê Trọng Cúc, Đào Trọng Hưng và Trần Đức Viên (Biên tập). Hội thảo Sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường vùng Bình Trị Thiên. Huế, 25-29/3/1996. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN và Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 21-34.         Lê Trọng Cúc  
414 Lê Trọng Cúc, 1996. Vai trò của tri thức địa phương trong phát triển bền vững vùng cao. Trong: Nông nghiệp trên đất dốc, thách thức và tiềm năng. NXB Nông nghiệp, Hà Nội.         Lê Trọng Cúc  
415 Lê Trọng Cúc và Phạm Hồng Ban, 1996. Động thái thảm thực vật rừng sau nương rẫy ở huyện Con Cuông. Tạp chí Lâm nghiệp, Số 7/1996.         Lê Trọng Cúc và Phạm Hồng Ban  
416 Phan Nguyên Hồng, 1996. Nghiên cứu sử dụng hợp lý hệ sinh thái rừng ngập mặn để nuôi tôm có hiệu quả. Trong: Ban Chủ nhiệm Chương trình KN-04. Các công trình nghiên cứu khoa học công nghệ thủy sản có giá trị kinh tế cao. Vụ Khoa học Công nghệ, Trung tâm Thông tin Khoa học Kỹ thuật và Kinh tế Thủy sản, Hà Nội: 169-176.         Phan Nguyên Hồng  
417 Phan Nguyên Hồng, 1996. Nguồn lợi thủy sản Việt Nam. Trong: Đề mục XIII. Rừng ngập mặn. Bộ Thủy sản. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 536-556.         Phan Nguyên Hồng  
418 Phan Nguyên Hồng, 1996. Tài nguyên thủy sản – Hiện trạng và hậu quả do tác động của con người. Trong: Phan Nguyên Hồng, Phan Ngọc Ánh và J. Brands (Biên tập). Hội thảo Quốc gia về Mối quan hệ giữa phục hồi hệ sinh thái rừng ngập mặn và nuôi trồng hải sản ven biển Việt Nam. TP. Huế, 31/10-02/11/1996. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 193-200.         Phan Nguyên Hồng  
419 Phan Nguyên Hồng và nnk., 1996. Phần thực vật. Trong: Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường. Sách Đỏ Việt Nam. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 123, 173, 237.         Phan Nguyên Hồng và nnk  
420 Phan Nguyên Hồng và Mai Sỹ Tuấn, 1996. Mối quan hệ giữa sinh thái rừng ngập mặn và nuôi hải sản ven biển. Trong: Phan Nguyên Hồng, Phan Ngọc Ánh và J. Brands (Biên tập). Hội thảo Quốc gia về Mối quan hệ giữa phục hồi hệ sinh thái rừng ngập mặn và nuôi trồng hải sản ven biển Việt Nam. TP. Huế, 31/10-02/11/1996. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 4-23.         Phan Nguyên Hồng và Mai Sỹ Tuấn  
421 Võ Quý, 1996. Bảo vệ đa dạng sinh học ở Việt Nam. Trong: Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường và DANIDA. Tài liệu Hội thảo khoa học về Tạo thu nhập từ đa dạng sinh học để bảo vệ đa dạng sinh học. Hà Nội, 21-23/11/1996. Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường và DANIA, Hà Nội: 20-33.         Võ Quý  
422 Võ Quý (Chủ biên), 1996. Chương VII. Động vật. Trong: Atlas Quốc gia Việt Nam. NXB Bản đồ Quốc gia, Hà Nội.         Võ Quý (Chủ biên)  
423 Võ Quý, Lê Quý An và Lê Thạc Cán, 1996. Báo cáo về tình hình môi trường Việt Nam. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN, Hà Nội: 67 trang.         Võ Quý, Lê Quý An và Lê Thạc Cán  
424 Võ Thanh Sơn, 1996. Hiện trạng và diễn biến tài nguyên rừng ở Tuyên Quang. Báo cáo tại Hội thảo quốc gia của đề tài “Thử thách rừng ở Việt Nam”. Hà Nội, 03-04/5/1996. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN.         Võ Thanh Sơn  
425 Hoàng Hữu Cải và Võ Thanh Sơn, 1995. Hệ thống thông tin địa lý (Tài liệu tham khảo). Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN, Hà Nội: 58 trang.         Hoàng Hữu Cải và Võ Thanh Sơn  
426 Lê Trọng Cúc, 1995. Phục hồi đất suy thoái vùng trung du miền Bắc Việt Nam. Trong: Lê Trọng Cúc và A.T. Rambo (Chủ biên). Một số vấn đề sinh thái nhân văn ở Việt Nam. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 203-228.         Lê Trọng Cúc  
427 Lê Trọng Cúc và A.T. Rambo, 1995. Một số vấn đề về sinh thái nhân văn và phát triển ở Việt Nam. Trong: Lê Trọng Cúc và A.T. Rambo (Chủ biên). Một số vấn đề sinh thái nhân văn ở Việt Nam. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 15-41.         Lê Trọng Cúc và A  
428 Lê Diên Dực, 1995. Con người và quản lý đất ngập nước ở Việt Nam. Trong: Lê Trọng Cúc và A.T. Rambo (Chủ biên). Một số vấn đề sinh thái nhân văn ở Việt Nam. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 155-188.         Lê Diên Dực  
429 Võ Thanh Giang, 1995. Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án Quy hoạch định hướng khu công nghiệp Dung Quất và chuỗi đô thị Đà Nẵng Quảng Ngãi. Dự án Nâng cao năng lực đào tạo đánh giá môi trường ở Việt Nam do IDRC/CIDA Canađa tài trợ. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN, Hà Nội: 88 trang.         Võ Thanh Giang  
430 Phan Nguyên Hồng, 1995. Đặc điểm của hệ sinh thái rừng ngập mặn và tình hình nuôi tôm ở huyên Ngọc Hiển – Minh Hải. Báo cáo khoa học. Đề tài Nghiên cứu sử dụng hợp lý hệ sinh thái rừng ngập mặn để nuôi tôm có hiệu quả. Mã số KH-04-13. Trong: Chương trình Nhà nước “Phát triển các đối tượng thủy sản có giá trị kinh tế cao KN-04 (1991-1995)”. Phần I. Hà Nội: 3-33.         Phan Nguyên Hồng  
431 Phan Nguyên Hồng, 1995. Hiện trạng rừng ngập mặn và hậu quả sinh thái của việc nuôi tôm ở Minh Hải, phương hướng và biện pháp sử dụng bền vững. Báo cáo tại Hội nghị chuyên đề của Dự án “Các mô hình nuôi tôm kết hợp với rừng ngập mặn đồng bằng sông Cửu Long”. Cà Mau, 04-05/8/1995.         Phan Nguyên Hồng  
432 Phan Nguyên Hồng, 1995. Mối quan hệ giữa tính đa dạng sinh học của hệ sinh thái rừng ngập mặn và việc nuôi trồng hải sản. Báo cáo tại Hội nghị khoa học Sinh vật biển Lần thứ nhất. Nha Trang, 27-28/10/1995: 14 trang.         Phan Nguyên Hồng  
433 Phan Nguyên Hồng, 1995. Tác hại to lớn của việc phá rừng ngập mặn để nuôi tôm đối với tài nguyên và môi trường Minh Hải. Trong: Lê Thạc Cán, Nguyễn Thượng Hùng, Phạm Bình Quyền, Lâm Minh Triết và Đặng Trung Thuận (Biên tập). Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững. Tập 1. Tuyển tập báo cáo khoa học tại Hội nghị khoa học về Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 06-08/9/1995. Chương trình Khoa học và Công nghệ cấp Nhà nước về Bảo vệ môi trường (KT-02), Hà Nội: 421-430.         Phan Nguyên Hồng  
434 Phan Nguyên Hồng, 1995. Vai trò của rừng ngập mặn trong việc hạn chế những tác hại của thiên tai ở vùng ven biển. Báo cáo tại Hội thảo quốc gia về Giải pháp lâu dài bảo vệ đê biển miền Trung Việt Nam. Hà Nội, 15-16/6/1995: 14 trang.         Phan Nguyên Hồng  
435 Phan Nguyên Hồng, 1995. Vấn đề suy thoái môi trường nuôi tôm và dịch bệnh ở vùng ven biển Nam Bộ. Tạp chí Kinh tế Sinh thái, Số 1, tháng 6/1995. Viện Kinh tế Sinh thái: 68-73.         Phan Nguyên Hồng  
436 Phan Nguyên Hồng, 1995. Xây dựng chiến lược và chính sách quản lý – bảo vệ để sử dụng bền vững rừng ngập mặn ở Việt Nam. Tài liệu viết cho Cục Môi trường và IUCN ở Việt Nam. Hà Nội.         Phan Nguyên Hồng  
437 Phan Nguyên Hồng và Nguyễn Hoàng Trí, 1995. Rừng ngập mặn Việt Nam, con người và hệ sinh thái phát triển bền vững. Trong: Lê Trọng Cúc và A.T. Rambo (Chủ biên). Một số vấn đề sinh thái nhân văn ở Việt Nam. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 189-202.         Phan Nguyên Hồng và Nguyễn Hoàng Trí  
438 Đặng Huy Huỳnh, Võ Quý và Hoàng Minh Khiên, 1995. Nghiên cứu quản lý phát triển tài nguyên sinh vật trong một số hệ sinh thái ở Việt Nam. Trong: Lê Thạc Cán, Nguyễn Thượng Hùng, Phạm Bình Quyền, Lâm Minh Triết và Đặng Trung Thuận (Biên tập). Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững. Tập 1. Tuyển tập báo cáo khoa học tại Hội nghị khoa học về Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 06-08/9/1995. Chương trình Khoa học và Công nghệ cấp Nhà nước về Bảo vệ môi trường (KT-02), Hà Nội: 284-297.         Đặng Huy Huỳnh, Võ Quý và Hoàng Minh Khiên  
439 Võ Quý, 1995. Bảo tồn đa dạng sinh học ở Việt Nam. Báo cáo tại Hội thảo quốc gia về Khu bảo tồn và vườn quốc gia. Hà Nội – Cúc Phương, 23-25/11/1995.         Võ Quý  
440 Võ Quý, 1995. Con người và đa dạng sinh học. Trong: Lê Trọng Cúc và A.T. Rambo (Chủ biên). Một số vấn đề sinh thái nhân văn ở Việt Nam. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 42-52.         Võ Quý  
441 Võ Quý và Phạm Bình Quyền (Chủ biên), 1995. Phần Sinh học. Trong: Hội đồng Quốc gia Chỉ đạo Biên soạn Từ điển Bách khoa Việt Nam. Từ điển Bách khoa Việt Nam. Tập I. NXB Từ điển Bách khoa, Hà Nội.         Võ Quý và Phạm Bình Quyền (Chủ biên)  
442 Võ Quý và Đường Nguyên Thụy, 1995. Xây dựng vùng đệm Kỳ Thượng Kẻ Gỗ – Hà Tĩnh. Trong: Lê Thạc Cán, Nguyễn Thượng Hùng, Phạm Bình Quyền, Lâm Minh Triết và Đặng Trung Thuận (Biên tập). Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững. Tập 1. Tuyển tập báo cáo khoa học tại Hội nghị khoa học về Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 06-08/9/1995. Chương trình Khoa học và công nghệ cấp Nhà nước về Bảo vệ môi trường (KT-02), Hà Nội: 416-420.         Võ Quý và Đường Nguyên Thụy  
443 Phạm Bình Quyền, 1995. Hệ sinh thái và sự phát triển nông nghiệp với công tác an toàn lương thực và bảo vệ môi trường. Đề tài thuộc Chương trình Khoa học và công nghệ cấp Nhà nước về Bảo vệ môi trường (KT-02). Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Hà Nội.         Phạm Bình Quyền  
444 Phạm Bình Quyền và Nguyễn Văn Sản, 1995. Một số kết quả về nghiên cứu sâu hại rau và biện pháp phòng trừ để định hướng cho việc sản xuất rau sạch ở Việt Nam. Trong: Lê Thạc Cán, Nguyễn Thượng Hùng, Phạm Bình Quyền, Lâm Minh Triết và Đặng Trung Thuận (Biên tập). Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững. Tập 1. Tuyển tập báo cáo khoa học tại Hội nghị khoa học về Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 06-08/9/1995. Chương trình Khoa học và công nghệ cấp Nhà nước về Bảo vệ môi trường (KT-02), Hà Nội: 255-267.         Phạm Bình Quyền và Nguyễn Văn Sản  
445 Phạm Bình Quyền, Nguyễn Văn Sản, Vũ Minh Hoa, Bùi Sỹ Doanh, Lê Ngọc Quỳnh và nnk., 1995. Thuốc bảo vệ thực vật và ảnh hưởng của chúng đến môi trường và sức khỏe ở Việt Nam. Trong: Lê Thạc Cán, Nguyễn Thượng Hùng, Phạm Bình Quyền, Lâm Minh Triết và Đặng Trung Thuận (Biên tập). Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững. Tập 1. Tuyển tập báo cáo khoa học tại Hội nghị khoa học về Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 06-08/9/1995. Chương trình Khoa học và công nghệ cấp Nhà nước về Bảo vệ môi trường (KT-02), Hà Nội: 231-254.         Phạm Bình Quyền, Nguyễn Văn Sản, Vũ Minh Hoa, Bùi Sỹ Doanh, Lê Ngọc Quỳnh và nnk  
446 Rambo, A.T. và Lê Trọng Cúc, 1995. Triển vọng phát triển bền vững các làng xã ở vùng châu thổ sông Hồng. Trong: Lê Trọng Cúc và A.T. Rambo (Chủ biên). Một số vấn đề sinh thái nhân văn ở Việt Nam. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 268-287.         Rambo, A  
447 Phạm Bích San và Lê Văn Lanh, 1995. Dân số, môi trường và các triển vọng giải quyết ở Việt Nam. Trong: Lê Trọng Cúc và A.T. Rambo (Chủ biên). Một số vấn đề sinh thái nhân văn ở Việt Nam. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 97-104.         Phạm Bích San và Lê Văn Lanh  
448 Vũ Quyết Thắng, 1995. Ảnh hưởng của việc xây dựng đập/hồ chứa đối với sự phát triển nông thôn miền núi. Trong: Lê Trọng Cúc và A.T. Rambo (Chủ biên). Một số vấn đề sinh thái nhân văn ở Việt Nam. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 255-267.         Vũ Quyết Thắng  
449 Đặng Trung Thuận và Phạm Bình Quyền, 1995. Mô hình kinh tế-môi trường và sự phát triển bền vững. Trong: Lê Thạc Cán, Nguyễn Thượng Hùng, Phạm Bình Quyền, Lâm Minh Triết và Đặng Trung Thuận (Biên tập). Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững. Tập 1. Tuyển tập báo cáo khoa học tại Hội nghị khoa học về Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 06-08/9/1995. Chương trình Khoa học và công nghệ cấp Nhà nước về Bảo vệ môi trường (KT-02), Hà Nội: 85-104.         Đặng Trung Thuận và Phạm Bình Quyền  
450 Nguyễn Hoàng Trí và Phan Nguyên Hồng, 1995. Rừng ngập mặn Việt Nam, con người và hệ sinh thái phát triển bền vững. Trong: Lê Trọng Cúc và A.T. Rambo (Chủ biên). Một số vấn đề sinh thái nhân văn ở Việt Nam. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 189-202.         Nguyễn Hoàng Trí và Phan Nguyên Hồng  
451 Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường, 1995. Báo cáo Đánh giá tác động của Nhà máy Giấy Việt Trì đến môi trường. Nhà máy Giấy Việt Trì, Bộ Công nghiệp Nhẹ, Hà Nội: 121 trang.         Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường  
452 Võ Quý, 1993. Bảo tồn tính đa dạng sinh học và tài nguyên rừng Việt Nam. Tạp chí Lâm nghiệp, Số 1-2. Bộ Lâm nghiệp: 7-8 và 14.         Võ Quý  
453 Võ Quý, 1993. Họ hàng nhà gà. Tạp chí Khoa học và Tổ quốc, Số 1-2/1993. Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam: 8-9.         Võ Quý  
454 Võ Quý, 1993. Họ Trĩ ở Việt Nam. Khoa học và Tổ quốc, Số 1-2.         Võ Quý  
455 Võ Quý, 1993. Vườn quốc gia và khu bảo vệ thiên nhiên ở Việt Nam. Tổ chức Hợp tác ACCT và Chương trình Quốc gia KT-02. Hà Nội: 63 trang.         Võ Quý  
456 Lê Diên Dực, 1992. Về giáo dục môi trường ở Việt Nam. Tạp chí Hoạt động Khoa học, Số 8.         Lê Diên Dực  
457 Lê Diên Dực, Hoàng Văn Thắng và Trần Việt Dũng, 1992. Sếu cổ trụi ở Tràm Chim và vấn đề bảo vệ chúng. Trong: Hội thảo quốc gia về Đất ngập nước. Tóm tắt báo cáo. Hà Nội, 20-22/5/1992. Hà Nội: 25 trang.         Lê Diên Dực, Hoàng Văn Thắng và Trần Việt Dũng  
458 Lê Diên Dực, Hoàng Văn Thắng và Lê Đình Thủy, 1992. Chim di cư ở Khu Bảo vệ Xuân Thủy. Tạp chí Hoạt động Khoa học, Số 5/1992. Ủy ban Khoa học Nhà nước: 24-26.         Lê Diên Dực, Hoàng Văn Thắng và Lê Đình Thủy  
459 Lê Diên Dực, Hoàng Văn Thắng và Lê Đình Thủy, 1992. Một số kết quả nghiên cứu bước đầu về chim di cư ở Khu Bảo vệ Xuân Thủy. Trong: Hội thảo quốc gia về Đất ngập nước. Tóm tắt báo cáo. Hà Nội, 20-22/5/1992. Hà Nội: 24-25.         Lê Diên Dực, Hoàng Văn Thắng và Lê Đình Thủy  
460 Võ Quý, 1992. Bảo tồn tính đa dạng sinh học và tài nguyên rừng Việt Nam. Trung tâm Infoterra Việt Nam, Số 4, 8/1992. Ủy ban Khoa học Nhà nước: 7-10.         Võ Quý  
461 Võ Quý, 1992. Cứu lấy Trái đất. Tạp chí Khoa học và Tổ quốc, Số 5: 5-6.         Võ Quý  
462 Võ Quý (Chủ biên), 1992. Phần II. Chim. Trong: Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường. Sách Đỏ Việt Nam. Phần Động vật. NXB Khoa học và Công nghệ, Hà Nội: 104-179.         Võ Quý (Chủ biên)  
463 Lê Trọng Cúc, 1991. Rừng Bạch đàn và khả năng trồng xen với Keo lá mỡ. Thông báo Khoa học của các Trường Đại học.         Lê Trọng Cúc  
464 Lê Diên Dực, 1991. Vài suy nghĩ về ý nghĩa kinh tế của cây Tràm. Trong: Lê Diên Dực (Biên tập). Tuyển tập Hội thảo về Hồi phục và quản lý rừng ngập mặn. Long Xuyên, An Giang, 14-18/5/1991. Sở Lâm nghiệp An Giang, Tổ chức Bảo tồn Thiên nhiên Thế giới (IUCN) và Trung tâm Tài nguyên và Môi trường, Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 23-26.         Lê Diên Dực  
465 Võ Quý, 1991. Bảo tồn để phát triển bền vững. Trong: Tổng cục Khí tượng Thủy văn. Thiên nhiên và con người. NXB Sự thật, Hà Nội: 10-23.         Võ Quý  
466 Phạm Bình Quyền và Nguyễn Trọng Khôi, 1991. Các biểu hiện có ích của mối. Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Quân sự, Số 4: 27-31.         Phạm Bình Quyền và Nguyễn Trọng Khôi  
467 Phạm Bình Quyền và Trần Đức Viên, 1991. Về tác động của chính sách Nhà nước đối với phát triển nông nghiệp và nông thôn vùng đồng bằng sông Hồng. Tạp chí Hoạt động Khoa học, Số 10: 25-32.         Phạm Bình Quyền và Trần Đức Viên  
468 Phạm Bình Quyền, Trần Đức Viên và Nguyễn Anh Diệp, 1991. Xác định dư lượng thuốc trừ sâu: Một số khía cạnh quan trọng của việc sử dụng hợp lý các hóa chất trong nông nghiệp. Tạp chí Hoạt động Khoa học, Số 11: 31-38.         Phạm Bình Quyền, Trần Đức Viên và Nguyễn Anh Diệp  
469 Lê Trọng Cúc, 1990. Về các dự án bảo vệ các loài động vật quý hiếm ở Việt Nam. Tạp chí Lâm nghiệp, Số 7. Ủy ban Khoa học Việt Nam.         Lê Trọng Cúc  
470 Lê Diên Dực, Hoàng Văn Thắng, Lê Đình Thủy và G. Archibald, 1990. Sinh học và bảo vệ Sếu cổ trụi ở Việt Nam. Trong: Trung tâm Tài nguyên và Môi trường, 1990. Hội thảo quốc tế Sếu cổ trụi và đất ngập nước. Tam Nông, Đồng Tháp, 11-17/01/1990. Trung tâm Tài nguyên và Môi trường, Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 5-16.         Lê Diên Dực, Hoàng Văn Thắng, Lê Đình Thủy và G  
471 Võ Quý, 1990. Vấn đề tài nguyên và môi trường ngày nay. Thông tin về Hoạt động Môi trường, Số 1/1990. Ủy ban Môi trường Thủ đô: 35-39.         Võ Quý  
472 Võ Quý và Lê Trọng Cúc, 1990. Về các dự án bảo vệ các loài quý, hiếm ở Việt Nam. Báo cáo tại Hội thảo Rừng và môi trường. Hà Nội, tháng 6/1990. Bộ Lâm nghiệp.         Võ Quý và Lê Trọng Cúc  
473 Lê Trọng Cúc, 1988. Nông lâm kết hợp và vai trò của cây họ Đậu cố định đạm. Thông báo Khoa học của các Trường Đại học.         Lê Trọng Cúc  
474 Võ Quý, 1988. Bảo vệ môi trường sống. Tạp chí Cộng sản, Số 11: 56-59.         Võ Quý  
475 Lê Trọng Cúc, 1987. Sinh thái học và con người. Tạp chí Dân tộc học, Số 2.         Lê Trọng Cúc  
476 Võ Quý và Nguyễn Cử, 1987. Tính toán số lượng chim trong mùa sinh sản tại rừng nhiệt đới. Tạp chí Sinh học, Số 9: 33-35 và 45.         Võ Quý và Nguyễn Cử  
477 Lê Trọng Cúc, 1986. Một số vấn đề chiến lược tài nguyên thiên nhiên và môi trường. Báo cáo tại Tiểu ban nghiên cứu Chiến lược tài nguyên và môi trường. Hà Nội.         Lê Trọng Cúc  
478 Lê Diên Dực, Hoàng Văn Thắng và Lê Đình Thủy, 1986. Các sân chim ở đồng bằng sông Cửu Long. Trong: Tuyển tập Hội nghị. Hội nghị khoa học Khoa Sinh học. Hà Nội, 1986. Đại học Tổng hợp Hà Nội, Hà Nội.         Lê Diên Dực, Hoàng Văn Thắng và Lê Đình Thủy  
479 Võ Quý, 1986. Bảo vệ các hệ sinh thái rừng ở nước ta. Tạp chí Lâm nghiệp, Số 12. Bộ Lâm nghiệp: 33-35.         Võ Quý  
480 Lê Trọng Cúc, 1985. Cấu trúc sinh khối phần trên mặt đất của các quần xã thực vật vùng đồi Khải Xuân, Vĩnh Phú. Trong: Tuyển tập công trình nghiên cứu bảo vệ và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên và môi trường ở Vĩnh Phú. Vĩnh Phú.         Lê Trọng Cúc  
481 Lê Trọng Cúc, 1985. Cấu trúc và phân bố sinh khối phần trên mặt đất của các quần xã cỏ cao, cỏ cây bụi ở A Lưới, Bình Trị Thiên. Tạp chí Khoa học, Số 3. Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội.         Lê Trọng Cúc  
482 Lê Trọng Cúc, 1985. Nghiên cứu sử dụng hợp lý vùng trung du Vĩnh Phú. Trong: Tuyển tập công trình nghiên cứu bảo vệ và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên và môi trường ở Vĩnh Phú. Vĩnh Phú.         Lê Trọng Cúc  
483 Lê Trọng Cúc, 1985. Rừng và môi trường. Tạp chí Lâm nghiệp, Số 9.         Lê Trọng Cúc  
484 Võ Quý, 1985. Bảo tồn các loài sinh vật quý và hiếm ở Việt Nam. Tạp chí Hoạt động Khoa học, Số 8. Ủy Ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước.         Võ Quý  
485 Võ Quý, 1985. Bảo vệ môi trường. Tạp chí Cộng sản, Số 9.         Võ Quý  
486 Võ Quý, 1985. Những vấn đề cấp bách về sử dụng tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường ở nước ta. Tạp chí Thông tin Khoa học Kỹ thuật. Viện Điều tra Quy hoạch Rừng, Bộ Lâm nghiệp, Hà Nội.         Võ Quý  

 

Phần 1  |   Phần 2